拼
耐看
HSK4adj 0 · Lv.1
nàikàn
đáng xem; đáng nhìn; dễ nhìn (chỉ những thứ có thể xem đi xem lại nhiều lần mà vẫn thấy đẹp và thú vị)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人、景物、艺术作品等)禁得起反复观看、欣赏
等级
义项 ①adj≈HSK4
đáng xem; đáng nhìn; dễ nhìn (chỉ những thứ có thể xem đi xem lại nhiều lần mà vẫn thấy đẹp và thú vị)
(人、景物、艺术作品等)禁得起反复观看、欣赏
免费例句
她的穿搭很耐看。
Tā de chuāndā hěn nàikàn.
≈HSK6
Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đáng nhìn.
Her outfit is very pleasing to the eye.
这部电影真耐看。
Zhè bù diànyǐng zhēn nàikàn.
≈HSK6
Bộ phim này thật đáng xem lại.
This movie is really worth watching again.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分