拼
聚焦
HSK7-9v 0 · Lv.1
jùjiāo
tụ; tập trung (ánh sáng, điện tử)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使光或电子束等聚集于一点
- 比喻人们把注意力集中到某件事上
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tụ; tập trung (ánh sáng, điện tử)
使光或电子束等聚集于一点
免费例句
只有将眼光坚定不移地聚焦在人生目标上的人,才会少走弯路,与成功的距离也会大大缩短。
≈HSK5
激光束聚焦在一个小点上。
Jīguāng shù jùjiāo zài yī gè xiǎo diǎn shàng.
≈HSK6
Chùm tia laser tụ vào một điểm nhỏ.
The laser beam focuses on a small spot.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chú trọng; tập trung
比喻人们把注意力集中到某件事上
免费例句
公司聚焦于产品质量。
Gōngsī jùjiāo yú chǎnpǐn zhìliàng.
≈HSK6
Công ty chú trọng chất lượng sản phẩm.
The company focuses on product quality.
政府聚焦于减轻贫困。
Zhèngfǔ jùjiāo yú jiǎnqīng pínkùn.
≈HSK6
Chính phủ tập trung vào việc giảm nghèo.
The government is focusing on poverty reduction.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分