拼
肃穆
HSK1adj 0 · Lv.1
sùmù
nghiêm túc và trang trọng
solemnly harmonious
漢越 túc mục
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 严肃安静
- 严肃和睦
等级
义项 ①adj≈HSK1
nghiêm túc và trang trọng
严肃安静
免费例句
青松翠柏把烈士陵园点缀得格外肃穆。
Qīng sōng cuì bǎi bǎ lièshì língyuán diǎnzhuì de géwài sùmù.
≈HSK6
Tùng bách xanh tươi càng tô điểm thêm cho nghĩa trang liệt sĩ thêm trang nghiêm.
The green pines and cypresses make the martyrs' cemetery especially solemn.
义项 ②adj≈HSK1
trang nghiêm
严肃和睦
免费例句
他们办丧事的时候,场面很肃穆。
Tāmen bàn sāngshì de shíhou, chǎngmiàn hěn sùmù.
≈HSK6
Khi họ tổ chức tang lễ, không khí rất trang nghiêm.
The atmosphere was very solemn when they held the funeral.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分