WinHSK

背锅

HSK5v
0 · Lv.1
bèiguō

gánh tội; bị đổ lỗi; quýt làm cam chịu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为他人承受过错
义项 vHSK5

gánh tội; bị đổ lỗi; quýt làm cam chịu

为他人承受过错

免费例句

在团队中,常常有人背锅。

Zài tuánduì zhōng, chángcháng yǒu rén bēi guō.

HSK6

Trong nhóm, thường có người phải chịu tội thay.

In a team, someone often has to take the blame.

大家都想让他背锅。

Dàjiā dōu xiǎng ràng tā bēiguō.

HSK6

Mọi người đều muốn đổ tội cho anh ấy.

Everyone wants to make him the scapegoat.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan