拼
能量
HSK6n 0 · Lv.1
néngliàng
năng lượng
漢越 năng lượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 度量物质运动的一种物理量,即物质做功的能力
- 比喻人可以发挥出来的能力和作用
等级
义项 ①n≈HSK6
năng lượng
度量物质运动的一种物理量,即物质做功的能力
免费例句
我们要传递正能量。
Wǒmen yào chuándì zhèng néngliàng.
≈HSK4
Chúng ta phải lan tỏa năng lượng tích cực.
We should spread positive energy.
太阳提供了能量。
Tàiyáng tígōng le néngliàng.
≈HSK5
Mặt trời cung cấp năng lượng.
The sun provides energy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
năng lượng (con người)
比喻人可以发挥出来的能力和作用
免费例句
他充满了工作能量。
Tā chōngmǎnle gōngzuò néngliàng.
≈HSK5
Anh ấy tràn đầy năng lượng làm việc.
He is full of work energy.
她的活动能量很大。
tā de huódòng néngliàng hěn dà.
≈HSK5
Năng lượng hoạt động của cô ấy rất lớn.
Her activity energy is very high.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分