拼
腻歪
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
nìwāi
ngán; chán; nhàm chán
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 感觉厌烦,厌恶,无聊
- 对重复的事物失去兴趣或感到疲惫
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
ngán; chán; nhàm chán
感觉厌烦,厌恶,无聊
免费例句
重复的故事听太多会腻歪。
Chóngfù de gùshi tīng tài duō huì nìwai.
≈HSK6
Nghe quá nhiều câu chuyện lặp lại cảm thấy rất chán.
Hearing too many repetitive stories gets tiresome.
义项 ②v≈HSK7-9
phát ngán; nhàm chán; chán ngấy
对重复的事物失去兴趣或感到疲惫
免费例句
太多甜食会让人腻歪。
Tài duō tiánshí huì ràng rén nìwai.
≈HSK6
Ăn quá nhiều đồ ngọt sẽ khiến người ta chán ngấy.
Too many sweets can make one feel sick of them.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分