拼
舍得
HSK5v 0 · Lv.1
shěde
nỡ; đành lòng; chịu cho
漢越 xả đắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 愿意割舍
- 不吝惜
等级
义项 ①v≈HSK5
nỡ; đành lòng; chịu cho
愿意割舍
免费例句
你舍得离开孩子吗?
Nǐ shěde líkāi háizi ma?
≈HSK5
Bạn có nỡ rời xa con không?
Can you bear to leave your child?
你舍得离开家吗?
Nǐ shěde líkāi jiā ma?
≈HSK5
Bạn nỡ rời khỏi nhà sao?
Are you willing to leave home?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
không tiếc
不吝惜
免费例句
他舍得花钱买好东西。
Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxi.
≈HSK5
Anh ấy không tiếc tiền mua đồ tốt.
He is willing to spend money on good things.
她舍得买贵的衣服。
Tā shěde mǎi guì de yīfu.
≈HSK5
Cô ấy không tiếc mua quần áo đắt tiền.
She is willing to buy expensive clothes.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分