WinHSK

艰辛

HSK6adj
0 · Lv.1
jiānxīn

gian khổ; vất vả; khó khăn

difficulties and hardships 艰辛 地工作 labour at/on a task 历尽 艰辛 have experienced all kinds of hardships 不辞 艰辛 make light of hardships; despite hardships

漢越 gian tân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 艰难辛苦
义项 adjHSK6

gian khổ; vất vả; khó khăn

艰难辛苦

免费例句

她经历了艰辛的岁月。

tā jīnglì le jiānxīn de suìyuè.

HSK5

Cô ấy đã trải qua những năm tháng gian khổ.

She went through hard times.

渔民的生活很艰辛。

yúmín de shēnghuó hěn jiānxīn

HSK5

Cuộc sống của ngư dân thật vất vả.

The life of a fisherman is very hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan