拼
色彩
HSK5n 0 · Lv.1
sècǎi
màu; màu sắc
漢越 sắc thái
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颜色
- 比喻人或者事物的某种特点
等级
义项 ①n≈HSK5
màu; màu sắc
颜色
免费例句
她喜欢色彩鲜艳的衣服。
Tā xǐhuān sècǎi xiānyàn de yīfu.
≈HSK5
Cô ấy thích quần áo màu sắc tươi sáng.
She likes brightly colored clothes.
这幅画的色彩对比很强烈。
Zhè fú huà de sècǎi duìbǐ hěn qiángliè.
≈HSK5
Bức tranh này có sự tương phản màu sắc mạnh mẽ.
The color contrast in this painting is very strong.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
chất; sắc thái; màu sắc
比喻人或者事物的某种特点
免费例句
她的设计充满女性色彩。
Tā de shèjì chōngmǎn nǚxìng sècǎi.
≈HSK5
Thiết kế của cô ấy đậm chất nữ tính.
Her design is full of feminine colors.
这个故事带有感情色彩。
Zhège gùshì dàiyǒu gǎnqíng sècǎi.
≈HSK5
Câu chuyện này mang màu sắc cảm xúc.
This story has an emotional tone.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分