拼
芦笋
HSK1n 0 · Lv.1
lúsǔn
măng tây
asparagus
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 禾本科芦苇属植物芦苇的嫩芽
等级
义项 ①n≈HSK1
măng tây
禾本科芦苇属植物芦苇的嫩芽
免费例句
芦笋很适合减肥的人吃。
Lúsǔn hěn shìhé jiǎnféi de rén chī.
≈HSK3
Măng tây rất thích hợp cho người giảm cân.
Asparagus is very suitable for people on a diet.
这道菜用了新鲜芦笋。
Zhè dào cài yòng le xīnxiān lúsǔn.
≈HSK4
Món này dùng măng tây tươi.
This dish uses fresh asparagus.
医生建议我多吃芦笋。
Yīshēng jiànyì wǒ duō chī lúsǔn.
≈HSK5
Bác sĩ khuyên tôi ăn nhiều măng tây.
The doctor advised me to eat more asparagus.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分