芬华
HSK7-9nVinh hiển; vinh hoa. ◇Sử Kí 史記: Hữu công giả hiển vinh; vô công giả tuy phú vô sở phân hoa 有功者顯榮; 無功者雖富無所芬華 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Ai có công thì hiển vinh; ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa. Tươi tốt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ức tạc ngũ lục tuế; Chước chước thịnh phân hoa 憶昨五六歲; 灼灼盛芬華 (Chủng đào ca 種桃歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm; Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Vinh hiển; vinh hoa. ◇Sử Kí 史記: Hữu công giả hiển vinh; vô công giả tuy phú vô sở phân hoa 有功者顯榮; 無功者雖富無所芬華 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Ai có công thì hiển vinh; ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa. Tươi tốt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ức tạc ngũ lục tuế; Chước chước thịnh phân hoa 憶昨五六歲; 灼灼盛芬華 (Chủng đào ca 種桃歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm; Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.
Vinh hiển; vinh hoa. ◇Sử Kí 史記: Hữu công giả hiển vinh; vô công giả tuy phú vô sở phân hoa 有功者顯榮; 無功者雖富無所芬華 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Ai có công thì hiển vinh; ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa. Tươi tốt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ức tạc ngũ lục tuế; Chước chước thịnh phân hoa 憶昨五六歲; 灼灼盛芬華 (Chủng đào ca 種桃歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm; Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.
Vinh hiển; vinh hoa. ◇Sử Kí 史記: Hữu công giả hiển vinh; vô công giả tuy phú vô sở phân hoa 有功者顯榮; 無功者雖富無所芬華 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳) Ai có công thì hiển vinh; ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa. Tươi tốt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ức tạc ngũ lục tuế; Chước chước thịnh phân hoa 憶昨五六歲; 灼灼盛芬華 (Chủng đào ca 種桃歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm; Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.