拼
花费
HSK5v 0 · Lv.1
huāfèi
tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu tốn
spend; expend; cost 花费 心血 take pains 花费 时间 spend time 花费 精力 expend energy 花费 金钱 spend money
漢越 hoa phí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消耗;用掉(金钱、时间、精力)
- 耗费的钱
等级
义项 ①v≈HSK5
tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu tốn
消耗;用掉(金钱、时间、精力)
免费例句
算起来,这个月花费不少。
Suàn qǐlái, zhège yuè huāfèi bù shǎo.
≈HSK4
Tính ra, tháng này chi tiêu không ít.
Counting it up, we spent quite a lot this month.
算起来,这个月花费不少。
Suàn qǐlái, zhège yuè huāfèi bù shǎo.
≈HSK4
Tính ra, tháng này chi tiêu không ít.
All in all, we spent quite a lot this month.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
chi phí
耗费的钱
免费例句
他们的花费需要记录下来。
Tāmen de huāfèi xūyào jìlù xiàlái.
≈HSK4
Chi phí của họ cần phải được ghi chép lại.
Their expenses need to be recorded.
我们的花费很合理。
Wǒmen de huāfèi hěn hélǐ.
≈HSK4
Chi phí của chúng tôi rất hợp lý.
Our expenses are very reasonable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分