拼
苍翠
HSK7-9adj 0 · Lv.1
cānɡcuì
(cỏ cây) xanh biếc; biếc xanh
漢越 thương thúy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (草木等)深绿
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
(cỏ cây) xanh biếc; biếc xanh
(草木等)深绿
免费例句
公园里遍植松柏,四季苍翠。
Gōngyuán lǐ biàn zhí sōngbǎi, sìjì cāngcuì.
≈HSK5
Trong công viên trồng khắp tùng bách, bốn mùa đều xanh tươi.
The park is planted with pines and cypresses, green all year round.
这片竹林苍翠欲滴,生机盎然。
Zhè piàn zhúlín cāngcuì yù dī, shēngjī àngrán.
≈HSK6
Rừng tre này xanh tươi mơn mởn, tràn đầy sức sống.
This bamboo forest is lush green and full of vitality.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分