WinHSK

苦衷

HSK7-9n
0 · Lv.1
kǔzhōnɡ

nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng

suffering, trouble, or difficulty that one is reluctant to discuss or mention 难言的 苦衷 sth that is too embarrassing or painful to talk about 体谅别人的 苦衷 make allowances for others'difficulties

漢越 khổ trung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 痛苦或为难的心情
义项 nHSK7-9

nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng

痛苦或为难的心情

免费例句

他从未说出自己的苦衷。

Tā cóngwèi shuōchū zìjǐ de kǔzhōng.

HSK6

Anh ấy chưa từng nói ra nỗi khổ tâm.

He has never revealed his difficulties.

他的微笑背后藏着苦衷。

Tā de wēixiào bèihòu cángzhe kǔzhōng.

HSK6

Sau nụ cười của anh ấy là những nỗi khổ tâm.

Behind his smile lies a hidden difficulty.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan