获得
HSK4vđược; có được; thu được; giành được; đạt được; nhận được
gain; obtain; win; acquire; achieve 获得 自由 gain freedom 获得 知识 acquire knowledge 获得 许可 secure permission 获得 信任 win sb's confidence 获得 文学硕士学位 obtain/receive/get the degree of Master of Arts 获得 特权 secure the privilege 获得 利润 clear/earn/make/turn a profit 获得 经验 gain experience 获得 经济好处 make economic gains 获得 好评 earn favourable comment; win acclaim; be well received 获得 成功 attain success 获得 财富 gain wealth [ 相关词条 ] 获得感 [名] sense of gain 获得性 [名] [生理] acquired character 获得性免疫 [名] [医学] acquired immunity 获得性免疫缺陷综合征 [名] acquired immune deficiency syndrome (AIDS)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 取得; 得到 (多用于抽象事物); 争先取到
được; có được; thu được; giành được; đạt được; nhận được
取得; 得到 (多用于抽象事物); 争先取到
她在比赛中获得了一等奖。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le yīděngjiǎng.
Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi.
She won first prize in the competition.
我终于获得了签证。
Wǒ zhōngyú huòdé le qiānzhèng.
Cuối cùng tôi đã nhận được visa.
I finally obtained the visa.