拼
萎缩
HSK7-9v 0 · Lv.1
wěisuō
khô héo; tàn lụi; suy yếu (cơ thể, cây cỏ)
listless; dispirited 精神 萎缩 look dispirited
漢越 uỷ súc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (身体、草木等) 干枯
- (经济) 衰退
等级
义项 ①v≈HSK7-9
khô héo; tàn lụi; suy yếu (cơ thể, cây cỏ)
(身体、草木等) 干枯
免费例句
植物因为缺水而萎缩。
Zhíwù yīnwèi quē shuǐ ér wěisuō.
≈HSK6
Cây cối vì thiếu nước nên héo úa.
The plants are withering due to lack of water.
植物缺乏阳光而萎缩。
Zhíwù quēfá yángguāng ér wěisuō.
≈HSK6
Cây cối thiếu ánh sáng mặt trời nên khô héo.
Plants wither due to lack of sunlight.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
suy thoái (kinh tế)
(经济) 衰退
免费例句
政府应该应对经济萎缩。
Zhèngfǔ yīnggāi yìngduì jīngjì wěisuō.
≈HSK6
Chính phủ nên ứng phó với suy thoái kinh tế.
The government should respond to the economic recession.
经济萎缩导致失业。
Jīngjì wěisuō dǎozhì shīyè.
≈HSK6
Kinh tế suy thoái dẫn đến thất nghiệp.
Economic recession leads to unemployment.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分