拼
著称
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhùchēng
nổi danh; nổi tiếng; lừng danh; nổi danh về; nổi tiếng về; nổi tiếng với
漢越 trứ xưng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因著名而被称道
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nổi danh; nổi tiếng; lừng danh; nổi danh về; nổi tiếng về; nổi tiếng với
因著名而被称道
免费例句
熊猫以其可爱的外表而著称。
xióngmāo yǐ qí kě'ài de wàibiǎo ér zhùchēng.
≈HSK6
Gấu trúc nổi tiếng vì vẻ ngoài đáng yêu của chúng.
Pandas are famous for their cute appearance.
这个品牌以其耐用性而著称。
zhè ge pǐnpái yǐ qí nàiyòngxìng ér zhùchēng.
≈HSK6
Thương hiệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.
This brand is famous for its durability.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分