拼
藏书
HSK5n, v 0 · Lv.1
cánɡshū
trữ sách; chứa sách
漢越 tàng thư
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 收藏书籍
- 收藏的图书
等级
义项 ①v≈HSK5
trữ sách; chứa sách
收藏书籍
免费例句
这位老人一生致力于藏书。
Zhè wèi lǎorén yīshēng zhìlì yú cángshū.
≈HSK5
Cụ già này đã dành cả đời để sưu tầm sách.
This old man devoted his life to collecting books.
一本书你把它买下了,签上自己的大名,盖上自己的藏书章,把它放入自己的书架,这本书就是你的了吗?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
tàng thư; sách sưu tầm; bộ sưu tập sách
收藏的图书
免费例句
他的藏书达到了两万册。
Tā de cángshū dádào le liǎng wàn cè.
≈HSK5
Bộ sưu tập sách của anh ấy lên đến 20.000 cuốn.
His book collection has reached 20,000 volumes.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分