拼
蚊蝇
HSK7-9n 0 · Lv.1
wényíng
ruồi muỗi; muỗi; ruồi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蚊蝇是指两种常见的小昆虫,蚊子通常以吸血为生,而苍蝇则以腐烂的食物为食。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ruồi muỗi; muỗi; ruồi
蚊蝇是指两种常见的小昆虫,蚊子通常以吸血为生,而苍蝇则以腐烂的食物为食。
免费例句
及时清除污水、粪便,防止蚊蝇滋生。
jíshí qīngchú wūshuǐ, fènbiàn, fángzhǐ wényíng zīshēng.
≈HSK6
Kịp thời dọn sạch nước bẩn, phân đọng, ngăn chặn ruồi muỗi sinh sản.
Timely removal of sewage and feces prevents the breeding of flies and mosquitoes.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分