拼
蚕豆
HSK1n 0 · Lv.1
cándòu
đậu tằm
broad bean
漢越 tàm đậu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一年生或二年生草本植物,茎四棱形,中心空,花白色有紫斑,结荚果。种子供食用
- 这种植物的荚果或种子。以上也叫胡豆
等级
义项 ①n≈HSK1
đậu tằm
一年生或二年生草本植物,茎四棱形,中心空,花白色有紫斑,结荚果。种子供食用
免费例句
他喜欢用蚕豆制作各种小吃。
tā xǐhuan yòng cándòu zhìzuò gè zhǒng xiǎochī.
≈HSK4
Anh ấy thích dùng đậu tằm làm các món ăn vặt.
He likes to make various snacks with broad beans.
义项 ②n≈HSK1
hạt đậu tằm
这种植物的荚果或种子。以上也叫胡豆
免费例句
这些蚕豆需要剥壳才能吃。
zhèxiē cándòu xūyào bāo ké cáinéng chī.
≈HSK4
Những quả đậu tằm này cần bóc vỏ mới ăn được.
These broad beans need to be shelled before eating.
烘烤后的蚕豆是绝佳零食。
Hōngkǎo hòu de cándòu shì juéjiā língshí.
≈HSK5
Hạt đậu tằm nướng là món ăn vặt tuyệt vời.
Roasted broad beans are an excellent snack.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分