拼
蜂拥
HSK6v 0 · Lv.1
fēngyōng
chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像蜂群似的拥挤着 (走)
等级
义项 ①v≈HSK6
chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến
像蜂群似的拥挤着 (走)
免费例句
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
huānhū zhe de rénqún xiàng guǎngchǎng fēngyōng ér lái.
≈HSK6
Đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.
The cheering crowd swarmed towards the square.
游客们蜂拥来到景点。
Yóukè men fēngyōng lái dào jǐngdiǎn.
≈HSK6
Khách du lịch lũ lượt kéo đến điểm tham quan.
Tourists swarmed to the scenic spot.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分