拼
血汗
HSK4n 0 · Lv.1
xuèhàn
mồ hôi và máu (chỉ công lao khó nhọc)
漢越 huyết hãn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 血和汗,像征辛勤的劳动
等级
义项 ①n≈HSK4
mồ hôi và máu (chỉ công lao khó nhọc)
血和汗,像征辛勤的劳动
免费例句
粮食是农民用血汗换来的,要十分爱惜。
Liángshi shì nóngmín yòng xuèhàn huàn lái de, yào shífēn àixī.
≈HSK6
Lương thực là thứ mà nông dân đã đổi bằng mồ hôi và máu, phải rất quý trọng.
Grain is earned by farmers with their blood and sweat, so we must cherish it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分