拼
衔枚
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiánméi
ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代军队秘密行动时,让兵士口中横衔着枚 (像筷子的东西) ,防止说话,以免敌人发觉
等级
义项 ①v≈HSK7-9
ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)
古代军队秘密行动时,让兵士口中横衔着枚 (像筷子的东西) ,防止说话,以免敌人发觉
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分