拼
表率
HSK7-9n 0 · Lv.1
biǎoshuài
tấm gương; tấm gương sáng
example; model 起 表率 作用 play an exemplary role 以他为 表率 imitate/follow his example 做 表率 set an example to sb
漢越 biểu suất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 榜样
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tấm gương; tấm gương sáng
榜样
免费例句
他是我们的表率。
Tā shì wǒ men de biǎo shuài.
≈HSK6
Anh ấy là tấm gương của chúng ta.
He is our role model.
你应该为大家做表率。
Nǐ yīng gāi wèi dà jiā zuò biǎo shuài.
≈HSK6
Bạn nên làm gương cho mọi người.
You should set an example for everyone.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分