裸体
HSK7-9v, ntruồng; cởi truồng; khoả thân
nude 裸体 表演/镜头 nude show/scene 裸体 男子/女子 naked man/woman 裸体 营 nudist colony/camp 裸体 站着 stand in the nude [ 相关词条 ] 裸体画 [名] painting of a nude (esp a nude woman); nude (painting) 裸体模特 [名] nude model 裸体像 [名] nude figure/statue; nude 裸体照 [名] nude photo/picture; photo/picture of a nude; nude 裸体主义 [名] nudism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光着身子
- 人没穿衣服的身体
truồng; cởi truồng; khoả thân
光着身子
他在海滩上裸体晒太阳。
Tā zài hǎitān shàng luǒtǐ shài tàiyáng.
Anh ấy khỏa thân nằm trên bãi biển phơi nắng.
He is sunbathing naked on the beach.
我一辈子都不会裸体。
Wǒ yībèizi dōu bù huì luǒtǐ.
Cả đời tôi sẽ không cởi truồng.
I will never be naked in my whole life.
loã thể; trần truồng; khoả thân; trần như nhộng
人没穿衣服的身体
他的摄影作品以裸体为主题。
Tā de shèyǐng zuòpǐn yǐ luǒtǐ wéi zhǔtí.
Tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy lấy chủ đề là khỏa thân.
His photography works take nudity as their theme.
这幅画描绘了一个裸体模特。
Zhè fú huà miáohuì le yī gè luǒtǐ mótè.
Bức tranh này mô tả một người mẫu khỏa thân.
This painting depicts a nude model.