WinHSK

裹胁

HSK5v
0 · Lv.1
guǒxié

bức ép; bắt ép (làm chuyện xấu)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用胁迫手段使人跟从 (做坏事) 也作裹挟
义项 vHSK5

bức ép; bắt ép (làm chuyện xấu)

用胁迫手段使人跟从 (做坏事) 也作裹挟

免费例句

他是被胁迫才加入伪军的。

Tā shì bèi xiépò cái jiārù wěijūn de.

HSK6

Anh ấy bị ép buộc mới đi lính ngụy.

He was coerced into joining the puppet army.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan