WinHSK

要挟

HSK7-9v
0 · Lv.1
yāoxié

uy hiếp; đe dọa; bắt thóp (nắm bắt điểm yếu để đe dọa người khác)

coerce; put pressure on; threaten; blackmail 进行 要挟 use coercion (against sb) 要挟 服从/屈从/同意 coerce sb into obedience/submission/consent

漢越 yêu hiệp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 抓住对方的弱点或把柄,依仗自己的某种势力或手段,迫使对方就范
义项 vHSK7-9

uy hiếp; đe dọa; bắt thóp (nắm bắt điểm yếu để đe dọa người khác)

抓住对方的弱点或把柄,依仗自己的某种势力或手段,迫使对方就范

免费例句

他总想要挟别人听他的。

Tā zǒng xiǎng yàoxié biérén tīng tā de.

HSK6

Anh ta luôn muốn uy hiếp người khác nghe theo mình.

He always tries to blackmail others into listening to him.

你不应该用感情要挟他。

Nǐ bù yīnggāi yòng gǎnqíng yāoxié tā.

HSK6

Bạn không nên dùng tình cảm để ép buộc anh ấy.

You shouldn't use emotions to blackmail him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan