WinHSK

觉察

HSK4v
0 · Lv.1
juéchá

nhận ra; phát giác; phát hiện; thấy ra được

漢越 giác sát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 看出;发觉
义项 vHSK4

nhận ra; phát giác; phát hiện; thấy ra được

看出;发觉

免费例句

这时,渔民们再小心翼翼地将绳子提起,而章鱼们丝毫没有觉察,它们的吸盘仍然紧紧地吸在瓷器上。

HSK5

日子长了,她才觉察出他耳朵有些聋。

Rìzi cháng le, tā cái juéchá chū tā ěrduo yǒuxiē lóng.

HSK5

Lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai anh ấy hơi bị điếc.

As time went on, she noticed that he was a bit hard of hearing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan