WinHSK

角逐

HSK7-9v
0 · Lv.1
juézhú

thi đua; cạnh tranh; tranh giành

漢越 giác trục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泛指竞争或竞赛
  2. 武力竞争
义项 vHSK7-9

thi đua; cạnh tranh; tranh giành

泛指竞争或竞赛

免费例句

两队正在角逐冠军。

Liǎng duì zhèngzài juézhú guànjūn.

HSK6

Hai đội đang tranh giành chức vô địch.

The two teams are competing for the championship.

他们角逐参加这个节目。

tāmen juézhú cānjiā zhège jiémù.

HSK7-9

Họ cạnh tranh để tham gia chương trình này.

They are competing to participate in this show.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đấu tranh; cạnh tranh (dùng vũ lực)

武力竞争

免费例句

两国为争夺资源而角逐。

liǎng guó wèi zhēngduó zīyuán ér juézhú.

HSK7-9

Hai quốc gia cạnh tranh vì nguồn tài nguyên.

The two countries are competing for resources.

两国在领土问题上进行角逐。

Liǎng guó zài lǐngtǔ wèntí shàng jìnxíng juézhú.

HSK7-9

Hai quốc gia cạnh tranh về vấn đề lãnh thổ.

The two countries are competing over territorial issues.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan