拼
角阀
HSK7-9n 0 · Lv.1
jiǎofá
Angle valve hay van góc (van ở góc) được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu và ứng dụng cho các loại đường ống khác nhau để kiểm soát tốc độ dòng chảy; Van góc
angle valve; triangle valve
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种用于控制水流的阀门,通常安装在管道的转角处。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Angle valve hay van góc (van ở góc) được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu và ứng dụng cho các loại đường ống khác nhau để kiểm soát tốc độ dòng chảy; Van góc
一种用于控制水流的阀门,通常安装在管道的转角处。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分