WinHSK

警戒

HSK7-9v
0 · Lv.1
jǐngjiè

cảnh cáo; báo động

漢越 cảnh giới

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 告诫人使注意改正错误也做儆戒、儆诫
  2. 军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施
义项 vHSK7-9

cảnh cáo; báo động

告诫人使注意改正错误也做儆戒、儆诫

免费例句

水位已回落到警戒线以下。

Shuǐwèi yǐ huíluò dào jǐngjièxiàn yǐxià.

HSK5

Mực nước đã hạ xuống dưới mức báo động.

The water level has fallen below the warning line.

敌人靠近警戒线了。

Dírén kàojìn jǐngjièxiàn le.

HSK5

Kẻ địch đã tiến gần đến tuyến cảnh giới.

The enemy is approaching the warning line.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

canh gác; cảnh giới; cảnh giác

军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施

免费例句

警察在这个区域警戒。

Jǐngchá zài zhège qūyù jǐngjiè.

HSK5

Cảnh sát đang canh gác trong khu vực này.

The police are on guard in this area.

军队警戒敌人的动向。

Jūnduì jǐngjiè dírén de dòngxiàng.

HSK6

Quân đội cảnh giác trước động thái của kẻ thù.

The army is on guard against the enemy's movements.