WinHSK

记载

HSK5v
0 · Lv.1
jìzǎi

ghi chép; ghi lại

漢越 ký tải

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把事情写下来
  2. 记载事情的文章
义项 vHSK5

ghi chép; ghi lại

把事情写下来

免费例句

有关她的一些介绍最早出现在北朝民歌《木兰辞》中,但是关于她的出生年月和故乡,史书记载不一。

HSK5

《晋书•乐广传》记载了这样一个故事:从前有个人叫乐广,他有位好朋友,一有空儿就到他家里聊天儿。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

ghi chép (thể loại)

记载事情的文章

免费例句

这些记载十分珍贵。

Zhèxiē jìzǎi shífēn zhēnguì.

HSK5

Những ghi chép này rất quý giá.

These records are very precious.

我读过一篇当时写下的记载。

Wǒ dú guò yī piān dāngshí xiě xià de jìzǎi.

HSK6

Tôi đã đọc qua bài ghi chép viết lúc ấy.

I have read a record written at that time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan