谄媚
HSK1vxu nịnh; lấy lòng; nịnh bợ; nịnh nọt
flatter; adulate; fawn (on sb); toady (to sb); curry favour (with sb); play up to; suck up to 谄媚 的话 flattering/adulatory/groveling remarks 谄媚 的表情/举动 fawning looks/behaviour 羞于 谄媚 feel ashamed to fawn on sb 不屑于 谄媚 be above flattery 谄媚 上司 curry favour with one's superior; toady to one's superior; ingratiate oneself with one's boss 谄媚 国王 fawn on the king [ 相关词条 ] 谄媚者 [名] flatterer; toady; sycophant; ass-kisser
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用卑贱的态度向人讨好
xu nịnh; lấy lòng; nịnh bợ; nịnh nọt
用卑贱的态度向人讨好
不要为了利益去谄媚别人。
Bùyào wèile lìyì qù chǎnmèi biérén.
Đừng vì lợi ích mà đi nịnh nọt người khác.
Don't flatter others for personal gain.
他总是谄媚老板。
tā zǒngshì chǎnmèi lǎobǎn.
Anh ta lúc nào cũng nịnh nọt sếp.
He always flatters the boss.
他谄媚的样子真难看。
tā chǎn mèi de yàng zi zhēn nán kàn.
Bộ dạng nịnh hót của anh ta thật khó coi.
His fawning manner is really ugly.
她向老板谄媚。
Tā xiàng lǎobǎn chǎnmèi.
Cô ấy nịnh bợ sếp.
She flatters the boss.
她总是谄媚地赞美上司。
Tā zǒngshì chǎnmèi de zànměi shàngsī.
Cô ấy luôn nịnh hót khen ngợi cấp trên.
She always flatters her boss.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员