WinHSK

谅察

HSK4v
0 · Lv.1
liàngchá

xin lượng thứ; mong được hiểu cho; xin tha thứ; xem xét và tha thứ (thường dùng trong văn viết); chước; lượng xét; rộng xét; chước miễn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (请人) 体察原谅 (多用于书信)
  2. 理解他人的感受或情况。
义项 vHSK4

xin lượng thứ; mong được hiểu cho; xin tha thứ; xem xét và tha thứ (thường dùng trong văn viết); chước; lượng xét; rộng xét; chước miễn

(请人) 体察原谅 (多用于书信)

义项 vHSK4

biết cho; thông cảm; hiểu rõ

理解他人的感受或情况。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan