谈话
HSK5vnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại (hai người hoặc nhiều người nói chuyện cùng nhau)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 两个人或许多人在一起说话。
- (上级对下级,老师对学生,长辈对晚辈)正式提出自己的意见、要求或做思想教育工作。
- 用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。
nói chuyện; trò chuyện; đàm thoại (hai người hoặc nhiều người nói chuyện cùng nhau)
两个人或许多人在一起说话。
他正在和朋友谈话。
Tā zhèngzài hé péngyou tánhuà.
Anh ấy đang nói chuyện với bạn.
He is talking with a friend.
我们每天都会谈话。
Wǒmen měitiān dōu huì tánhuà.
Chúng tôi mỗi ngày đều nói chuyện.
We talk every day.
nói chuyện; trao đổi (lãnh đạo, giáo viên, bậc trên nói với cấp dưới, đưa ra yêu cầu, ý kiến hoặc làm công tác tư tưởng)
(上级对下级,老师对学生,长辈对晚辈)正式提出自己的意见、要求或做思想教育工作。
他和我谈了半个小时。
Tā hé wǒ tán le bàn gè xiǎoshí.
Anh ấy đã nói chuyện với tôi nửa giờ.
He talked with me for half an hour.
他和我谈了一次话。
Tā hé wǒ tán le yí cì huà.
Anh ấy đã có một cuộc nói chuyện với tôi.
He had a talk with me.
lời nói; cuộc nói chuyện; bài nói chuyện; bài phát biểu (chính trị)
用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。
他的一番谈话影响很大。
tā de yī fān tán huà yǐng xiǎng hěn dà
Bài nói chuyện của anh ấy có ảnh hưởng rất lớn.
His talk had a great impact.