WinHSK

谈话

HSK5v
0 · Lv.1
tánhuà

nói chuyện; trò chuyện; đàm thoại (hai người hoặc nhiều người nói chuyện cùng nhau)

漢越 đàm thoại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两个人或许多人在一起说话。
  2. (上级对下级,老师对学生,长辈对晚辈)正式提出自己的意见、要求或做思想教育工作。
  3. 用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。
义项 vHSK5

nói chuyện; trò chuyện; đàm thoại (hai người hoặc nhiều người nói chuyện cùng nhau)

两个人或许多人在一起说话。

免费例句

他正在和朋友谈话。

Tā zhèngzài hé péngyou tánhuà.

HSK3

Anh ấy đang nói chuyện với bạn.

He is talking with a friend.

我们每天都会谈话。

Wǒmen měitiān dōu huì tánhuà.

HSK3

Chúng tôi mỗi ngày đều nói chuyện.

We talk every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

nói chuyện; trao đổi (lãnh đạo, giáo viên, bậc trên nói với cấp dưới, đưa ra yêu cầu, ý kiến hoặc làm công tác tư tưởng)

(上级对下级,老师对学生,长辈对晚辈)正式提出自己的意见、要求或做思想教育工作。

免费例句

他和我谈了半个小时。

Tā hé wǒ tán le bàn gè xiǎoshí.

HSK3

Anh ấy đã nói chuyện với tôi nửa giờ.

He talked with me for half an hour.

他和我谈了一次话。

Tā hé wǒ tán le yí cì huà.

HSK3

Anh ấy đã có một cuộc nói chuyện với tôi.

He had a talk with me.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

lời nói; cuộc nói chuyện; bài nói chuyện; bài phát biểu (chính trị)

用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。

免费例句

他的一番谈话影响很大。

tā de yī fān tán huà yǐng xiǎng hěn dà

HSK4

Bài nói chuyện của anh ấy có ảnh hưởng rất lớn.

His talk had a great impact.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan