拼
谋杀
HSK7-9v 0 · Lv.1
móushā
mưu sát; tìm cách giết người; mưu giết
漢越 mưu sát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 谋划杀害
等级
义项 ①v≈HSK7-9
mưu sát; tìm cách giết người; mưu giết
谋划杀害
免费例句
一级谋杀罪名成立。
Yī jí móushā zuìmíng chénglì.
≈HSK6
Tội giết người cấp độ một đã được xác lập.
The charge of first-degree murder has been established.
在教堂进行谋杀有强烈的象征意义。
Zài jiàotáng jìnxíng móushā yǒu qiángliè de xiàngzhēng yìyì.
≈HSK6
Giết người trong nhà thờ mang tính biểu tượng cao.
Committing murder in a church has strong symbolic meaning.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分