拼
谷雨
HSK7-9n 0 · Lv.1
gǔyǔ
cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào khoảng 19, 20 hay 21 tháng tư)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 二十四节气之一,在4月19,20或21日
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào khoảng 19, 20 hay 21 tháng tư)
二十四节气之一,在4月19,20或21日
免费例句
谷雨过后,我们开始播种。
Gǔyǔ guòhòu, wǒmen kāishǐ bōzhǒng.
≈HSK6
Sau tiết Cốc Vũ, chúng tôi bắt đầu gieo trồng.
After Grain Rain, we start sowing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分