WinHSK

财富

HSK6n
0 · Lv.1
cáifù

gia tài; của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị)

漢越 tài phú

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 具有价值的东西
义项 nHSK6

gia tài; của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị)

具有价值的东西

免费例句

他积累了大量的财富。

tā jī lěi le dà liàng de cái fù.

HSK5

Ông ấy đã tích lũy được một khối tài sản lớn.

He has accumulated a great deal of wealth.

知识是一种精神财富。

Zhīshi shì yì zhǒng jīngshén cáifù.

HSK5

Kiến thức là một loại của cải tinh thần.

Knowledge is a kind of spiritual wealth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50