拼
贫瘠
HSK1adj 0 · Lv.1
pínjí
cằn cỗi; bạc màu (đất đai)
漢越 bần tích
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (土地) 薄;不肥沃
等级
义项 ①adj≈HSK1
cằn cỗi; bạc màu (đất đai)
(土地) 薄;不肥沃
免费例句
这块地很贫瘠。
Zhè kuài dì hěn pínjí.
≈HSK6
Mảnh đất này rất cằn.
This piece of land is very barren.
那土壤相当贫瘠。
Nà tǔrǎng xiāngdāng pínjí.
≈HSK6
Đất đó khá cằn cỗi.
That soil is quite barren.
沙漠环境贫瘠,植被稀少。
Shāmò huánjìng pínjí, zhíbèi xīshǎo.
≈HSK6
Sa mạc cằn cỗi, thảm thực vật thì thưa thớt.
The desert environment is barren, with sparse vegetation.
过度开垦使土壤变得贫瘠。
Guòdù kāikěn shǐ tǔrǎng biàn de pínjí.
≈HSK6
Việc canh tác quá mức làm cho đất bạc màu.
Over-cultivation has made the soil barren.
这片土地贫瘠,难种庄稼。
Zhè piàn tǔdì pínjí, nán zhòng zhuāngjia.
≈HSK6
Đất đai cằn cỗi và khó trồng trọt.
This land is barren and difficult to grow crops.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分