拼
贵贱
HSK7-9n 0 · Lv.1
ɡuìjiàn
giá cả thế nào; giá ra sao
漢越 quý tiện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 价钱的高低
- 地位的高低
- 无论如何;反正
等级
义项 ①n≈HSK7-9
giá cả thế nào; giá ra sao
价钱的高低
免费例句
,只要我喜欢我就买。
≈HSK4
Đắt rẻ gì, hễ tôi thích là tôi mua.
Whatever the price, I'll take it if I really like it. [副] 2 (of social status) high or low 无论 贵贱 ,人人生来平等。
无论贵贱,都以礼相待。
Wúlùn guìjiàn, dōu yǐ lǐ xiāng dài.
≈HSK5
Dù địa vị cao hay thấp, đều đối xử lễ phép.
Treat everyone with courtesy, regardless of their status.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
địa vị thế nào; địa vị cao thấp; sang hèn; giàu nghèo
地位的高低
义项 ③n≈HSK7-9
bất luận thế nào; dẫu thế nào
无论如何;反正
免费例句
他嫌太累,无论如何都不肯去。
Tā xián tài lèi, wúlùn rúhé dōu bù kěn qù.
≈HSK4
Nó chê mệt nhọc, dẫu thế nào cũng không đi.
He complained it was too tiring and absolutely refused to go.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分