WinHSK

赔本

HSK5v
0 · Lv.1
péiběn

lỗ vốn; thâm hụt vốn; thâm hụt tiền

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指做生意本钱、资金亏损。
义项 vHSK5

lỗ vốn; thâm hụt vốn; thâm hụt tiền

指做生意本钱、资金亏损。

免费例句

如果继续赔本,可能就要关门了。

Rúguǒ jìxù péiběn, kěnéng jiù yào guānmén le.

HSK6

Nếu tiếp tục lỗ vốn, có thể sẽ phải đóng cửa.

If we continue to lose money, we might have to close down.

由于市场不好,他的公司赔本了。

Yóuyú shìchǎng bù hǎo, tā de gōngsī péiběn le.

HSK6

Do thị trường không tốt, công ty của anh ấy đã lỗ vốn.

Because the market was bad, his company lost money.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan