拼
赛事
HSK6n 0 · Lv.1
sàishì
sự kiện thể thao; hoạt động thể thao; giải đấu thể thao
漢越 tái sự
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指比赛活动
等级
义项 ①n≈HSK6
sự kiện thể thao; hoạt động thể thao; giải đấu thể thao
指比赛活动
免费例句
他每天都关注体育赛事。
Tā měitiān dōu guānzhù tǐyù sàishì.
≈HSK5
Anh ấy theo dõi sự kiện thể thao mỗi ngày.
He follows sports events every day.
奥运会是全球最大的赛事。
Ào yùn huì shì quán qiú zuì dà de sài shì.
≈HSK5
Olympic là sự kiện thể thao lớn nhất toàn cầu.
The Olympic Games are the biggest sporting event in the world.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分