拼
踢平
HSK3v 0 · Lv.1
tīpíng
Đá hoà; Hòa; Đá ngang bằng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 踢平是指在比赛中,双方的得分相等,最终结果为平局。
等级
义项 ①v≈HSK3
Đá hoà; Hòa; Đá ngang bằng
踢平是指在比赛中,双方的得分相等,最终结果为平局。
免费例句
国足热身赛踢平了叙利亚。
Guózú rèshēn sài tīpíng le Xùlìyà.
≈HSK4
Trận đấu khởi động của đội tuyển quốc gia đã hòa Syria.
The national football team drew with Syria in a warm-up match.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分