WinHSK

踩点

HSK6v
0 · Lv.1
cǎidiǎn

khảo sát trước

dance to the beat of the music; keep in step

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指筹办某一活动时,事前到活动地点了解、熟悉有关情况。
义项 vHSK6

khảo sát trước

指筹办某一活动时,事前到活动地点了解、熟悉有关情况。

免费例句

摄影师提前踩点,找到最佳角度。

Shèyǐngshī tíqián cǎidiǎn, zhǎodào zuìjiā jiǎodù.

HSK5

Nhiếp ảnh gia khảo sát trước để tìm góc chụp đẹp nhất.

The photographer scouted the location in advance to find the best angle.

猎人在森林里踩点,追踪猎物。

lièrén zài sēnlín lǐ cǎidiǎn, zhuīzōng lièwù.

HSK6

Thợ săn đang do thám trong rừng, theo dõi con mồi.

The hunter was scouting in the forest, tracking his prey.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan