拼
躯干
HSK7-9n 0 · Lv.1
qūɡàn
thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)
漢越 khu cán
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人体除去头部、四肢所余下的部分叫躯干也叫胴 (ḍng)
- 身体的高矮和胖瘦
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)
人体除去头部、四肢所余下的部分叫躯干也叫胴 (ḍng)
免费例句
他的躯干十分强壮。
tā de qū gàn shí fēn qiáng zhuàng
≈HSK5
Thân thể anh ấy rất khoẻ mạnh.
His torso is very strong.
关键的一点是,在对头、胸部位的处理上,又加了一笔浓墨,更显出虾躯干的透明。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
giạc
身体的高矮和胖瘦
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分