WinHSK

轮回

HSK6v
0 · Lv.1
lúnhuí

luân hồi (cách gọi của đạo Phật)

rotate; alternate

漢越 luân hồi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 佛教指有生命的东西永远像车轮运转一样在天堂、地狱、人间等六个范围内循环转化
  2. 循环
义项 vHSK6

luân hồi (cách gọi của đạo Phật)

佛教指有生命的东西永远像车轮运转一样在天堂、地狱、人间等六个范围内循环转化

免费例句

佛教相信生死轮回。

Fójiào xiāngxìn shēngsǐ lúnhuí.

HSK6

Phật giáo tin vào sinh tử luân hồi.

Buddhism believes in the cycle of birth and death.

历史似乎总是在轮回。

Lìshǐ sìhū zǒng shì zài lúnhuí.

HSK6

Lịch sử dường như luôn luôn lặp lại.

History always seems to repeat itself.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tuần hoàn; lặp lại

循环

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan