WinHSK

轻率

HSK5adj
0 · Lv.1
qīnɡshuài

khinh suất; tuỳ tiện; hời hợt; hấp tấp; thiếu suy nghĩ

漢越 khinh suất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (说话做事) 随随便便;没有经过慎重考虑
义项 adjHSK5

khinh suất; tuỳ tiện; hời hợt; hấp tấp; thiếu suy nghĩ

(说话做事) 随随便便;没有经过慎重考虑

免费例句

他做决定很轻率。

Tā zuò jué dìng hěn qīng shuài.

HSK5

Anh ấy đưa ra quyết định rất hấp tấp.

He makes decisions very rashly.

你不要做出轻率的选择。

Nǐ bùyào zuòchū qīngshuài de xuǎnzé.

HSK6

Bạn đừng đưa ra lựa chọn hấp tấp.

Don't make a rash decision.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan