WinHSK

辞工

HSK5v, sv
0 · Lv.1
gōng

nghỉ việc; thôi việc (chủ động)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 主动要求解除工作
  2. 雇主辞退佣工
义项 v, svHSK5

nghỉ việc; thôi việc (chủ động)

主动要求解除工作

免费例句

他决定辞职回家照顾家人。

Tā juédìng cízhí huí jiā zhàogù jiārén.

HSK4

Anh ấy quyết định nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình.

He decided to quit his job and go home to take care of his family.

他因为个人原因决定辞职。

Tā yīnwèi gèrén yuányīn juédìng cízhí.

HSK5

Anh ấy quyết định nghỉ việc vì lý do cá nhân.

He decided to quit his job for personal reasons.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK5

sa thải; đuổi việc

雇主辞退佣工

免费例句

他因为失误被辞退了。

Tā yīnwèi shīwù bèi cítuì le.

HSK5

Anh ấy bị sa thải vì mắc lỗi.

He was fired because of a mistake.

老板辞退了三名员工。

Lǎobǎn cítuì le sān míng yuángōng.

HSK5

Ông chủ đã sa thải ba nhân viên.

The boss fired three employees.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan