拼
辨认
HSK7-9v 0 · Lv.1
biànrèn
nhận rõ; nhận ra; nhận dạng; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)
漢越 biện nhận
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nhận rõ; nhận ra; nhận dạng; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)
根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象
免费例句
法官辨认出伪造文件。
Fǎguān biànrèn chū wěizào wénjiàn.
≈HSK5
Thẩm phán nhận ra tài liệu giả mạo.
The judge identified the forged documents.
他能辨认出每个人的声音。
Tā néng biànrèn chū měi gè rén de shēngyīn.
≈HSK5
Anh ấy có thể nhận ra giọng của từng người.
He can recognize each person's voice.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分