WinHSK

追捧

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhuīpěng

săn đón; theo đuổi; sùng bái; hâm mộ

pursue and flatter (a star, an eminent person, etc )

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 追捧是指对某人或某事物的热烈追随和崇拜
义项 vHSK7-9

săn đón; theo đuổi; sùng bái; hâm mộ

追捧是指对某人或某事物的热烈追随和崇拜

免费例句

市场追捧这款新手机。

Shìchǎng zhuīpěng zhè kuǎn xīn shǒujī.

HSK6

Thị trường săn đón mẫu điện thoại mới này.

The market is chasing after this new phone.

年轻人追捧网络红人。

Niánqīng rén zhuīpěng wǎngluò hóngrén.

HSK6

Giới trẻ hâm mộ các idol mạng.

Young people chase after internet celebrities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan